phơi màu

phơi màu

Nông dân đang phơi màu lúa để hạt chắc hơn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phơi bày màu sắc ra ngoài: "phơi màu" chỉ hành động để lộ, bày ra màu sắc của một vật, thường dùng để miêu tả cây lúa khi trổ bông phơi những bông hoa đã nở dưới ánh nắng mặt trời. Từ này mang tính hình tượng, gợi tả vẻ đẹp rực rỡ của đồng lúa vào mùa thu hoạch.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cả cánh đồng lúa đang phơi màu vàng óng dưới nắng. (Toàn bộ đồng lúa bày ra màu vàng rực dưới ánh mặt trời.)
    • Những bông lúa chín phơi màu, tạo nên bức tranh đồng quê tuyệt đẹp. (Những bông lúa chín để lộ màu sắc, tạo nên cảnh đẹp nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phơi màu áo": dùng để miêu tả việc phơi quần áo màu sắc, nhưng thường không phải nghĩa chính.

    • ấy phơi màu áo đỏ trên dây, làm sân vườn thêm sinh động. ( ấy phơi chiếc áo màu đỏ, khiến sân vườn trở nên sống động hơn.)
  • "phơi màu hoa": miêu tả hoa nở rộ, khoe sắc.

    • Vườn hồng phơi màu rực rỡ dưới ánh ban mai. (Vườn hồng khoe sắc thắm dưới ánh nắng sớm.)
Biến thể từ gần giống
  • Phơi (động từ): để vật ngoài nắng hoặc gió cho khô.

    • Mẹ phơi quần áo ngoài sân. (Mẹ để quần áo ngoài nắng cho khô.)
  • Khoe màu (động từ): phô bày màu sắc, thường dùng cho hoa hoặc cảnh vật.

    • Hoa đào khoe màu hồng thắm trong ngày Tết. (Hoa đào phô bày màu hồng rực vào dịp Tết.)
Từ đồng nghĩa
  • Khoe sắc: phô bày vẻ đẹp, màu sắc.
  • Trổ màu: bắt đầu xuất hiện màu sắc (thường dùng cho cây trái).
  • Phô màu: bày ra màu sắc một cách rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • Phơi màu trổ bông: miêu tả cây lúa vào mùa trổ bông phơi màu vàng.
    • Lúa đang phơi màu trổ bông, báo hiệu mùa gặt sắp đến. (Lúa đang khoe sắc trổ bông, cho thấy mùa thu hoạch gần kề.)